Nhóm 0910
Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 09.10.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền | kg | 15 | — |
| 09.10.12.00 | - - Đã xay hoặc nghiền | kg | 15 | — |
| 09.10.20.00 | - Nghệ tây | kg | 15 | — |
| 09.10.30.00 | - Nghệ (curcuma) | kg | 15 | — |
| 09.10.91.10 | - - - Cà ri (curry) | kg | 15 | — |
| 09.10.91.90 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 09.10.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế | kg | 15 | — |
| 09.10.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |