Nhóm 0810
Quả khác, tươi
Other fruit, fresh
Mã HS chi tiết (19 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 08.10.10.00 | - Quả dâu tây | kg | 15 | — |
| 08.10.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) | kg | 15 | — |
| 08.10.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ | kg | 15 | — |
| 08.10.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium | kg | 15 | — |
| 08.10.50.00 | - Quả kiwi | kg | 7 | — |
| 08.10.60.00 | - Quả sầu riêng | kg | 30 | — |
| 08.10.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.10 | - - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.20 | - - Quả vải | kg | 30 | — |
| 08.10.90.30 | - - Quả chôm chôm | kg | 25 | — |
| 08.10.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.60 | - - Quả me | kg | 25 | — |
| 08.10.90.70 | - - Quả khế | kg | 25 | — |
| 08.10.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.92 | - - - Quả thanh long | kg | 25 | — |
| 08.10.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN) | kg | 25 | — |
| 08.10.90.99 | - - - Loại khác | kg | 25 | — |