Nhóm 0714
Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago
Manioc, arrowroot, salep, Jerusalem artichokes, sweet potatoes and similar roots and tubers with high starch or inulin content, fresh, chilled, frozen or dried, whether or not sliced or in the form of pellets; sago pith
Mã HS chi tiết (16 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 07.14.10.11 | - - - Lát đã được làm khô | kg | 3 | — |
| 07.14.10.19 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 07.14.10.91 | - - - Đông lạnh | kg | 3 | — |
| 07.14.10.99 | - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 07.14.20.10 | - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.20.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 07.14.30.10 | - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.30.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 07.14.40.10 | - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.40.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 07.14.50.10 | - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.50.90 | - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 07.14.90.11 | - - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.90.19 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 07.14.90.91 | - - - Đông lạnh | kg | 10 | — |
| 07.14.90.99 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |