Nhóm 0706
Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
Carrots, turnips, salad beetroot, salsify, celeriac, radishes and similar edible roots, fresh or chilled
Mã HS chi tiết (3 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 07.06.10.10 | - - Cà rốt | kg | 17 | — |
| 07.06.10.20 | - - Củ cải | kg | 20 | — |
| 07.06.90.00 | - Loại khác | kg | 20 | — |