Nhóm 0505
Da và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ
Skins and other parts of birds, with their feathers or down, feathers and parts of feathers (whether or not with trimmed edges) and down, not further worked than cleaned, disinfected or treated for preservation; powder and waste of feathers or parts of feathers
Mã HS chi tiết (4 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 05.05.10.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 5 | — |
| 05.05.10.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |
| 05.05.90.10 | - - Lông vũ của vịt, ngan | kg | 5 | — |
| 05.05.90.90 | - - Loại khác | kg | 5 | — |