Nhóm 0309
Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Flours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for human consumption
Mã HS chi tiết (8 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 03.09.10.00 | - Của cá | kg | 20 | — |
| 03.09.90.11 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 20 | — |
| 03.09.90.12 | - - - Đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.09.90.19 | - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 03.09.90.21 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.09.90.22 | - - - Đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.09.90.29 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.09.90.90 | - - Của động vật thủy sinh không xương sống khác | kg | 0 | — |