Nhóm 0307
Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói
Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process
Mã HS chi tiết (54 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 03.07.11.10 | - - - Sống | kg | 0 | — |
| 03.07.11.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.12.00 | - - Đông lạnh | kg | 3 | — |
| 03.07.19.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.19.30 | - - - Hun khói | kg | 25 | — |
| 03.07.21.10 | - - - Sống | kg | 3 | — |
| 03.07.21.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 3 | — |
| 03.07.22.00 | - - Đông lạnh | kg | 3 | — |
| 03.07.29.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.29.40 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.31.10 | - - - Sống | kg | 0 | — |
| 03.07.31.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.32.00 | - - Đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.39.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.39.40 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.42.11 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 0 | — |
| 03.07.42.19 | - - - - Loại khác | kg | 3 | — |
| 03.07.42.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10 | — |
| 03.07.42.29 | - - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 03.07.43.10 | - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10 | — |
| 03.07.43.90 | - - - Loại khác | kg | 0 | — |
| 03.07.49.21 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 10 | — |
| 03.07.49.29 | - - - - Loại khác | kg | 10 | — |
| 03.07.49.31 | - - - - Mực nang (Sepia officinalis, Rossia macrosoma, Sepiola spp.) và mực ống (Ommastrephes spp., Loligo spp., Nototodarus spp., Sepioteuthis spp.) | kg | 15 | — |
| 03.07.49.39 | - - - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.07.51.10 | - - - Sống | kg | 0 | — |
| 03.07.51.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 10 | — |
| 03.07.52.00 | - - Đông lạnh | kg | 15 | — |
| 03.07.59.20 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.59.30 | - - - Hun khói | kg | 25 | — |
| 03.07.60.10 | - - Sống | kg | 0 | — |
| 03.07.60.20 | - - Tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.60.40 | - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.60.50 | - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.71.10 | - - - Sống | kg | 3 | — |
| 03.07.71.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.72.00 | - - Đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.79.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.79.40 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.81.10 | - - - Sống | kg | 0 | — |
| 03.07.81.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.82.10 | - - - Sống | kg | 3 | — |
| 03.07.82.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.83.00 | - - Bào ngư (Haliotis spp.) đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.84.00 | - - Ốc nhảy (Strombus spp.) đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.87.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.87.20 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.88.10 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.88.20 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |
| 03.07.91.10 | - - - Sống | kg | 3 | — |
| 03.07.91.20 | - - - Tươi hoặc ướp lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.92.00 | - - Đông lạnh | kg | 0 | — |
| 03.07.99.30 | - - - Khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 10 | — |
| 03.07.99.40 | - - - Hun khói | kg | 10 | — |