Gateway Express

Nhóm 0305

Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process

Mã HS chi tiết (36 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
03.05.20.10 - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối kg 20
03.05.20.90 - - Loại khác kg 20
03.05.31.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 20
03.05.32.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae kg 20
03.05.39.10 - - - Cá nhói nước ngọt (Xenentodon cancila), cá phèn dải vàng (Upeneus vittatus) và cá khế lược mang dài (Ulua mentalis) kg 20
03.05.39.20 - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 20
03.05.39.91 - - - - Của cá nước ngọt kg 20
03.05.39.92 - - - - Của cá biển kg 20
03.05.39.99 - - - - Loại khác kg 20
03.05.41.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 15
03.05.42.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 20
03.05.43.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 20
03.05.44.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 20
03.05.49.10 - - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 20
03.05.49.90 - - - Loại khác kg 20
03.05.51.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 20
03.05.52.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 20
03.05.53.00 - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 20
03.05.54.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ gòn, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae) kg 20
03.05.59.21 - - - - Cá cơm (cá trỏng) (Stolephorus spp., Coilia spp., Setipinna spp., Lycothrissa spp., Thryssa spp. và Encrasicholina spp.) (SEN) kg 20
03.05.59.29 - - - - Loại khác kg 20
03.05.59.90 - - - Loại khác kg 20
03.05.61.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 20
03.05.62.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 20
03.05.63.00 - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) kg 20
03.05.64.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) kg 20
03.05.69.10 - - - Cá biển kg 20
03.05.69.90 - - - Loại khác kg 20
03.05.71.10 - - - Khô hoặc hun khói kg 20
03.05.71.90 - - - Loại khác kg 20
03.05.72.11 - - - - Của cá tuyết (SEN) kg 5
03.05.72.19 - - - - Loại khác (SEN) kg 5
03.05.72.91 - - - - Của cá tuyết kg 15
03.05.72.99 - - - - Loại khác kg 15
03.05.79.10 - - - Của cá tuyết kg 15
03.05.79.90 - - - Loại khác kg 15