Nhóm 0304
Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
Fish fillets and other fish meat (whether or not minced), fresh, chilled or frozen
Mã HS chi tiết (50 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 03.04.31.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 15 | — |
| 03.04.32.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.33.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 15 | — |
| 03.04.39.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.41.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 15 | — |
| 03.04.42.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 15 | — |
| 03.04.43.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.44.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 15 | — |
| 03.04.45.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15 | — |
| 03.04.46.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.47.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15 | — |
| 03.04.48.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.49.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.51.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.52.00 | - - Cá hồi | kg | 15 | — |
| 03.04.53.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae | kg | 15 | — |
| 03.04.54.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15 | — |
| 03.04.55.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.56.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15 | — |
| 03.04.57.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.59.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.61.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) | kg | 15 | — |
| 03.04.62.00 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.63.00 | - - Cá rô sông Nile (Lates niloticus) | kg | 15 | — |
| 03.04.69.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.71.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 15 | — |
| 03.04.72.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 15 | — |
| 03.04.73.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 15 | — |
| 03.04.74.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.75.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15 | — |
| 03.04.79.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.81.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus), cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 15 | — |
| 03.04.82.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 15 | — |
| 03.04.83.00 | - - Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.84.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15 | — |
| 03.04.85.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.86.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 15 | — |
| 03.04.87.00 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 15 | — |
| 03.04.88.00 | - - Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.89.10 | - - - Cá nục heo cờ (Coryphaena hippurus) (SEN) | kg | 15 | — |
| 03.04.89.90 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.04.91.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 15 | — |
| 03.04.92.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.93.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) | kg | 15 | — |
| 03.04.94.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15 | — |
| 03.04.95.00 | - - Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 15 | — |
| 03.04.96.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15 | — |
| 03.04.97.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 15 | — |
| 03.04.99.10 | - - - Surimi (thịt cá xay) (SEN) | kg | 15 | — |
| 03.04.99.90 | - - - Loại khác | kg | 15 | — |