Gateway Express

Nhóm 0303

Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Fish, frozen, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04

Mã HS chi tiết (62 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
03.03.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) kg 15
03.03.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 10
03.03.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 10
03.03.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 10
03.03.19.00 - - Loại khác kg 15
03.03.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 20
03.03.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 20
03.03.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 20
03.03.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 15
03.03.29.00 - - Loại khác kg 20
03.03.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 12
03.03.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 20
03.03.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 20
03.03.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) kg 15
03.03.39.00 - - Loại khác kg 15
03.03.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 12
03.03.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 20
03.03.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 15
03.03.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 20
03.03.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) kg 14
03.03.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) kg 14
03.03.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 15
03.03.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) kg 15
03.03.49.90 - - - Loại khác kg 15
03.03.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 10
03.03.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 20
03.03.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) kg 13
03.03.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) kg 13
03.03.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 10
03.03.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 10
03.03.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 10
03.03.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) kg 10
03.03.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) kg 10
03.03.59.90 - - - Loại khác kg 10
03.03.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 14
03.03.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 14
03.03.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 14
03.03.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 12
03.03.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 10
03.03.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 10
03.03.69.00 - - Loại khác kg 10
03.03.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15
03.03.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 10
03.03.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 10
03.03.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 20
03.03.89.11 - - - - Cá mú kg 10
03.03.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 10
03.03.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 10
03.03.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 20
03.03.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 10
03.03.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 10
03.03.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 10
03.03.89.19 - - - - Loại khác kg 10
03.03.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 20
03.03.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) kg 20
03.03.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 20
03.03.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 20
03.03.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 20
03.03.89.29 - - - - Loại khác kg 20
03.03.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 12
03.03.92.00 - - Vây cá mập kg 15
03.03.99.00 - - Loại khác kg 10