Nhóm 0302
Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
Fish, fresh or chilled, excluding fish fillets and other fish meat of heading 03.04
Mã HS chi tiết (59 mã)
| Mã HS | Mô tả | Đơn vị | MFN (%) | VAT (%) |
|---|---|---|---|---|
| 03.02.11.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg | 10 | — |
| 03.02.13.00 | - - Cá hồi Thái Bình Dương (Oncorhynchus nerka, Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) | kg | 10 | — |
| 03.02.14.00 | - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) | kg | 10 | — |
| 03.02.19.00 | - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 03.02.21.00 | - - Cá bơn lưỡi ngựa(Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) | kg | 20 | — |
| 03.02.22.00 | - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) | kg | 20 | — |
| 03.02.23.00 | - - Cá bơn sole (Solea spp.) | kg | 20 | — |
| 03.02.24.00 | - - Cá bơn turbots (Psetta maxima) | kg | 15 | — |
| 03.02.29.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.02.31.00 | - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) | kg | 15 | — |
| 03.02.32.00 | - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) | kg | 15 | — |
| 03.02.33.00 | - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) | kg | 20 | — |
| 03.02.34.00 | - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) | kg | 15 | — |
| 03.02.35.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg | 15 | — |
| 03.02.36.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg | 15 | — |
| 03.02.39.00 | - - Loại khác | kg | 15 | — |
| 03.02.41.00 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | kg | 20 | — |
| 03.02.42.00 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | kg | 12 | — |
| 03.02.43.00 | - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) | kg | 20 | — |
| 03.02.44.00 | - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus) | kg | 15 | — |
| 03.02.45.00 | - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) | kg | 12 | — |
| 03.02.46.00 | - - Cá giò (Rachycentron canadum) | kg | 12 | — |
| 03.02.47.00 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | kg | 12 | — |
| 03.02.49.00 | - - Loại khác | kg | 12 | — |
| 03.02.51.00 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | kg | 20 | — |
| 03.02.52.00 | - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) | kg | 20 | — |
| 03.02.53.00 | - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) | kg | 20 | — |
| 03.02.54.00 | - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) | kg | 12 | — |
| 03.02.55.00 | - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) | kg | 12 | — |
| 03.02.56.00 | - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) | kg | 12 | — |
| 03.02.59.00 | - - Loại khác | kg | 12 | — |
| 03.02.71.00 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | kg | 20 | — |
| 03.02.72.10 | - - - Cá tra đuôi vàng (Pangasius pangasius) | kg | 20 | — |
| 03.02.72.90 | - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 03.02.73.00 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | kg | 20 | — |
| 03.02.74.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg | 20 | — |
| 03.02.79.00 | - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 03.02.81.00 | - - Cá nhám góc và cá mập khác | kg | 15 | — |
| 03.02.82.00 | - - Cá đuối (Rajidae) | kg | 12 | — |
| 03.02.83.00 | - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) | kg | 12 | — |
| 03.02.84.00 | - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) | kg | 12 | — |
| 03.02.85.00 | - - Cá tráp biển (Sparidae) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.11 | - - - - Cá mú | kg | 12 | — |
| 03.02.89.12 | - - - - Cá bạc (Pentaprion longimanus) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.13 | - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.14 | - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.15 | - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) | kg | 20 | — |
| 03.02.89.16 | - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.17 | - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.18 | - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) | kg | 12 | — |
| 03.02.89.19 | - - - - Loại khác | kg | 12 | — |
| 03.02.89.22 | - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) | kg | 20 | — |
| 03.02.89.23 | - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) | kg | 20 | — |
| 03.02.89.27 | - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) | kg | 20 | — |
| 03.02.89.28 | - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) | kg | 20 | — |
| 03.02.89.29 | - - - - Loại khác | kg | 20 | — |
| 03.02.91.00 | - - Gan, sẹ và bọc trứng cá | kg | 20 | — |
| 03.02.92.00 | - - Vây cá mập | kg | 15 | — |
| 03.02.99.00 | - - Loại khác | kg | 10 | — |