Gateway Express

Nhóm 0210

Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ

Meat and edible meat offal, salted, in brine, dried or smoked; edible flours and meals of meat or meat offal

Mã HS chi tiết (12 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
02.10.11.00 - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương kg 10
02.10.12.00 - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng kg 10
02.10.19.30 - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương kg 10
02.10.19.90 - - - Loại khác kg 10
02.10.20.00 - Thịt động vật họ trâu bò kg 15
02.10.91.00 - - Của bộ động vật linh trưởng kg 20
02.10.92.10 - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) kg 20
02.10.92.90 - - - Loại khác kg 20
02.10.93.00 - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) kg 20
02.10.99.10 - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) kg 20
02.10.99.20 - - - Da lợn khô kg 20
02.10.99.90 - - - Loại khác kg 20