Gateway Express

Nhóm 0207

Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen

Mã HS chi tiết (30 mã)

Mã HS Mô tả Đơn vị MFN (%) VAT (%)
02.07.11.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.12.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40 —
02.07.13.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.14.10 - - - Cánh kg 20 —
02.07.14.20 - - - Đùi kg 15 —
02.07.14.30 - - - Gan kg 20 —
02.07.14.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20 —
02.07.14.99 - - - - Loại khác kg 20 —
02.07.24.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.25.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40 —
02.07.26.00 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.27.10 - - - Gan kg 20 —
02.07.27.91 - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) kg 20 —
02.07.27.99 - - - - Loại khác kg 20 —
02.07.41.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.42.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40 —
02.07.43.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15 —
02.07.44.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15 —
02.07.45.10 - - - Gan béo kg 15 —
02.07.45.90 - - - Loại khác kg 15 —
02.07.51.00 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.52.00 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40 —
02.07.53.00 - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh kg 15 —
02.07.54.00 - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh kg 15 —
02.07.55.10 - - - Gan béo kg 15 —
02.07.55.90 - - - Loại khác kg 15 —
02.07.60.10 - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh kg 40 —
02.07.60.20 - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh kg 40 —
02.07.60.30 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh kg 15 —
02.07.60.40 - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh kg 15 —