48.20.20.00 - Vở bài tập
- Exercise books
Đơn vị tính: kg/chiếc
Biểu thuế nhập khẩu
- Thuế NK thông thường
- 37.5%
- Thuế NK ưu đãi (MFN)
- 25%
- VAT
- —
Ghi chú: VAT: 8/10
Quản lý chuyên ngành
Không có yêu cầu quản lý chuyên ngành đặc biệt từ FDA / DAFF / CFIA cho mã này.
Thuế ưu đãi theo Hiệp định Thương mại Tự do (FTA)
Nếu hàng có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo Hiệp định tương ứng, người nhập khẩu được hưởng mức thuế ưu đãi thấp hơn MFN.
| FTA | Tên hiệp định | Mẫu C/O | Thuế (%) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Úc - New Zealand | Form AANZ | 0 | |
| ACFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Trung Quốc | Form E | 0 | -KH, CN |
| AJCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện ASEAN - Nhật Bản | Form AJ | 0 | |
| AKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hàn Quốc | Form AK | 0 | |
| ATIGA | Hiệp định Thương mại Hàng hóa ASEAN | Form D | 0 | |
| CPTPP | Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương | Form CPTPP | 0 | |
| VCFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Chile | Form VC | 0 | |
| VJEPA | Hiệp định Đối tác Kinh tế Việt Nam - Nhật Bản | Form VJ | 0 | |
| VKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Hàn Quốc | Form VK | 0 | |
| VN-EAEU | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Liên minh Kinh tế Á - Âu | Form EAV | 0 | |
| VN-LAO | Hiệp định Thương mại Việt Nam - Lào | Form S | 0 | |
| EVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - EU | EUR.1 | 3.1 | |
| UKVFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Vương quốc Anh | EUR.1 | 3.1 | |
| AIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Ấn Độ | Form AI | 5 | |
| VIFTA | Hiệp định Thương mại Tự do Việt Nam - Israel | Form VIFTA | 14.3 | |
| RCEP | Hiệp định Đối tác Kinh tế Toàn diện Khu vực | Form RCEP | 25 | |
| AHKFTA | Hiệp định Thương mại Tự do ASEAN - Hồng Kông | Form AHK | — | * |
Công cụ tính thuế nhập khẩu
Nhập trị giá CIF (Cost + Insurance + Freight) và chọn loại C/O để xem tổng thuế phải nộp cho mã HS 48202000.
Phân tích thuế
- Trị giá CIF
- 10.000.000 ₫
- Thuế NK ưu đãi (MFN) (25%)
- 2.500.000 ₫
- VAT (10%)
- 1.250.000 ₫
- Tổng thuế phải nộp
- 3.750.000 ₫
Ước tính tham khảo. Chưa bao gồm cước vận chuyển, phí kho bãi, lệ phí hải quan.
Ship mã HS 48202000 đi đâu?
Gateway Express ship trực tiếp mặt hàng "- Vở bài tập" qua DHL/FedEx/UPS đi Mỹ, Úc, Canada và các nước.
Mã HS liên quan (cùng nhóm 4 số)
48.20.10.00
- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự
MFN: 25%
48.20.30.00
- Bìa đóng hồ sơ (trừ bìa đóng sách), bìa kẹp hồ sơ và vỏ bìa kẹp hồ sơ
MFN: 25%
48.20.40.00
- Biểu mẫu thương mại và tập giấy ghi chép có chèn giấy than
MFN: 25%
48.20.50.00
- Album để mẫu hoặc để bộ sưu tập
MFN: 25%
48.20.90.00
- Loại khác
MFN: 25%
Câu hỏi thường gặp về mã 48202000
Mã HS 48202000 là mã gì?
Mã HS 48.20.20.00 thuộc Nhóm 4820, mô tả: - Vở bài tập. Mã 8 chữ số theo AHTN 2022.
Thuế nhập khẩu mã HS 48202000 là bao nhiêu?
Thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) cho mã 48202000 hiện là 25%. Nếu có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ theo FTA tương ứng, mức thuế có thể thấp hơn.