Địa chỉ
22/40 Yên Thế, P. 2, Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh

Điện thoại
​Office Tel: (028) 3547 1747
Hotline: 0938373343 / 0944247267

Mã bưu điện của 63 tỉnh thành Việt Nam

Mã bưu điện của 63 tỉnh thành Việt Nam

Đầu năm 2018, Bộ TT&TT đã có Quyết định 2475/QĐ-BTTTT Ban hành Mã bưu chính quốc gia. Bộ mã bưu chính quốc gia mới này được áp dụng ngay kể từ ngày 1/1/2018 cho tất cả các tỉnh thành trong cả nước.

Cấu trúc Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu chính quốc gia bao gồm tập hợp 05 (năm) ký tự số, cụ thể như sau:
– Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
– Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
– Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

STTTỉnh/ThànhMã bưu chínhVùng
1An Giang9000010
2Bà Rịa-Vũng Tàu780008
3Bạc Liêu9700010
4Bắc Kạn230003
5Bắc Giang260003
6Bắc Ninh160002
7Bến Tre860009
8Bình Dương750008
9Bình Định550006
10Bình Phước670007
11Bình Thuận770008
12Cà Mau9800010
13Cao Bằng210003
14Cần Thơ9400010
15Đà Nẵng500006
16Đắk Lắk63000-640007
17Đắk Nông650007
18Điện Biên320004
19Đồng Nai760008
20Đồng Tháp810009
21Gia Lai61000-620007
22Hà Giang200003
23Hà Nam180002
24Hà Nội10000-140002
25Hà Tĩnh45000-460005
26Hải Dương30001
27Hải Phòng04000-050001
28Hậu Giang9500010
29Hòa Bình360004
30TP. Hồ Chí Minh70000-740008
31Hưng Yên170002
32Khánh Hoà570006
STTTỉnh/ThànhMã bưu chínhVùng
33Kiên Giang91000-9200010
34Kon Tum600007
35Lai Châu300004
36Lạng Sơn250003
37Lào Cai310004
38Lâm Đồng660007
39Long An82000-830009
40Nam Định70001
41Nghệ An43000-440005
42Ninh Bình80001
43Ninh Thuận590006
44Phú Thọ350004
45Phú Yên560006
46Quảng Bình470005
47Quảng Nam51000-520006
48Quảng Ngãi53000-540006
49Quảng Ninh01000-020001
50Quảng Trị480005
51Sóc Trăng9600010
52Sơn La340004
53Tây Ninh800009
54Thái Bình60001
55Thái Nguyên240003
56Thanh Hoá40000-420005
57Thừa Thiên Huế490005
58Tiền Giang840009
59Trà Vinh870009
60Tuyên Quang220003
61Vĩnh Long850009
62Vĩnh Phúc150002
63Yên Bái330004

Mã bưu điện cũ, 6 số

Năm 2004, theo quyết định của Bộ Bưu chính Viễn thông, Việt Nam triển khai sử dụng mã số bưu chính trên cơ sở thông lệ quốc tế và hướng dẫn của Liên minh Bưu chính Thế giới. Cơ cấu mã bưu chính bao gồm tối thiểu tập hợp 6 ký tự số, nhằm xác định vị trí địa lý của tỉnh, thành phố, quận hay huyện và của cụm địa chỉ phát hoặc một địa chỉ phát cụ thể trong phạm vi toàn quốc.

Mã Bưu chính được Bưu điện Việt Nam công bố năm 2009, dưới đây là danh sách mã bưu điện cấu trúc 6 số của 63 tỉnh thành.

STTTỉnh/ThànhMã bưu chính
1An Giang880000
2Bà Rịa-Vũng Tàu790000
3Bạc Liêu960000
4Bắc Kạn260000
5Bắc Giang230000
6Bắc Ninh220000
7Bến Tre930000
8Bình Dương820000
9Bình Định590000
10Bình Phước830000
11Bình Thuận800000
12Cà Mau970000
13Cao Bằng270000
14Cần Thơ900000
15Đà Nẵng550000
16Đắk Lắk630000
17Đắk Nông640000
18Điện Biên380000
19Đồng Nai810000
20Đồng Tháp870000
21Gia Lai600000
22Hà Giang310000
23Hà Nam400000
24Hà Nội100000 đến 150000
25Hà Tĩnh480000
26Hải Dương170000
27Hải Phòng180000
28Hậu Giang910000
29Hòa Bình350000
30Thành phố Hồ Chí Minh700000 đến 760000
31Hưng Yên160000
32Khánh Hoà650000
STTTỉnh/ThànhMã bưu chính
33Kiên Giang920000
34Kon Tum580000
35Lai Châu390000
36Lạng Sơn240000
37Lào Cai330000
38Lâm Đồng670000
39Long An850000
40Nam Định420000
41Nghệ An460000 đến 470000
42Ninh Bình430000
43Ninh Thuận660000
44Phú Thọ290000
45Phú Yên620000
46Quảng Bình510000
47Quảng Nam560000
48Quảng Ngãi570000
49Quảng Ninh200000
50Quảng Trị520000
51Sóc Trăng950000
52Sơn La360000
53Tây Ninh840000
54Thái Bình410000
55Thái Nguyên250000
56Thanh Hoá440000 đến 450000
57Thừa Thiên-Huế530000
58Tiền Giang860000
59Trà Vinh940000
60Tuyên Quang300000
61Vĩnh Long890000
62Vĩnh Phúc280000
63Yên Bái320000