Bảng zone DHL 2020

DHL zone là gì?

DHL zone còn được gọi là khu vực tính cước, DHL chia các quốc gia thành 10 khu vực có mức phí khác nhau. Những quốc gia ở gần Việt Nam như: Singapore, Hong Kong, Malaysia, Thailand được xếp vào khu vực 1. Ngược lại, những quốc gia xa hơn sẽ xếp vào khu vực 10.

​Bạn muốn biết quốc gia bạn muốn gửi hàng đến thuộc khu vực nào? Hãy cùng Gateway Express tra cứu thông tin khu vực của từng quốc gia ở bảng bên dưới nhé.

STT Quốc gia Zone
1 Afghanistan 10
2 Albania 9
3 Algeria 10
4 American Samoa 10
5 Andorra 9
6 Angola 10
7 Anguilla 10
8 Antigua 10
9 Argentina 10
10 Armenia 9
11 Aruba 10
12 Australia 6
13 Austria 8
14 Azerbaijan 9
15 Bahamas 10
16 Bahrain 9
17 Bangladesh 6
18 Barbados 10
19 Belarus 9
20 Belgium 8
21 Belize 10
22 Benin 10
23 Bermuda 10
24 Bhutan 6
25 Bolivia 10
26 Bonaire 10
27 Bosnia and Herzegovina 9
28 Botswana 10
29 Brazil 10
30 Brunei 3
31 Bulgaria 9
32 Burkina Faso 10
33 Burundi 10
34 Cambodia 3
35 Cameroon 10
36 Canada 7
37 Canary Islands, The 10
38 Cape Verde 10
39 Cayman Islands 10
40 Central African Republic 10
41 Chad 10
42 Chile 10
43 China, People’s Republic 2/5
44 Colombia 10
45 Comoros 10
46 Congo 10
47 Congo, Democratic Rep. of 10
48 Cook Islands 10
49 Costa Rica 10
50 Cote d’Ivoire 10
51 Croatia 9
52 Cuba 10
53 Curacao 10
54 Cyprus 9
55 Czech Republic, The 8
56 Denmark 8
57 Djibouti 10
58 Dominica 10
59 Dominican Republic 10
60 Ecuador 10
61 Egypt 10
62 El Salvador 10
63 Eritrea 10
64 Estonia 9
65 Ethiopia 10
66 Falkland Islands 10
67 Faroe Islands 9
68 Fiji 10
69 Finland 8
70 France 8
71 French Guyana 10
72 Gabon 10
73 Gambia 10
74 Georgia 9
75 Germany 8
76 Ghana 10
77 Gibraltar 9
78 Greece 9
79 Greenland 9
80 Grenada 10
81 Guadeloupe 10
82 Guam 10
83 Guatemala 10
84 Guernsey 9
85 Guinea Republic 10
86 Guinea-Bissau 10
87 Guinea-Equatorial 10
88 Guyana (British) 10
89 Haiti 10
90 Honduras 10
91 Hong Kong 1
92 Hungary 9
93 Iceland 9
94 India 6
95 Indonesia 3
96 Iran, Islamic Rep. of 9
97 Iraq 10
98 Ireland, Rep. of 8
99 Israel 10
100 Italy 8
101 Jamaica 10
102 Japan 4
103 Jersey 9
104 Jordan 9
105 Kazakhstan 9
106 Kenya 10
107 Kiribati 10
108 Korea, D.P.R. of (North) 10
109 Korea, Rep. of (South) 5
110 Kosovo 10
111 Kuwait 9
112 Kyrgyzstan 9
113 Lao P.D.R. 3
114 Latvia 9
115 Lebanon 10
116 Lesotho 10
117 Liberia 10
STT Quốc gia Zone
118 Libya 10
119 Liechtenstein 8
120 Lithuania 9
121 Luxembourg 8
122 Macau 3
123 Macedonia, Rep. of 9
124 Madagascar 10
125 Malawi 10
126 Malaysia 1
127 Maldives 6
128 Mali 10
129 Malta 8
130 Marshall Islands 10
131 Martinique 10
132 Mauritania 10
133 Mauritius 10
134 Mayotte 10
135 Mexico 7
136 Micronesia, Fed. States of 10
137 Moldova, Rep. of 9
138 Monaco 8
139 Mongolia 6
140 Montenegro, Rep. of 9
141 Montserrat 10
142 Morocco 10
143 Mozambique 10
144 Myanmar 6
145 Namibia 10
146 Nauru, Rep. of 10
147 Nepal 6
148 Netherlands, The 8
149 Nevis 10
150 New Caledonia 10
151 New Zealand 6
152 Nicaragua 10
153 Niger 10
154 Nigeria 10
155 Niue 10
156 Northern Mariana Islands 10
157 Norway 9
158 Oman 9
159 Pakistan 6
160 Palau 10
161 Panama 10
162 Papua New Guinea 6
163 Paraguay 10
164 Peru 10
165 Philippines, The 3
166 Poland 9
167 Portugal 8
168 Puerto Rico 10
169 Qatar 9
170 Reunion, Island of 10
171 Romania 9
172 Russian Federation, The 9
173 Rwanda 10
174 Samoa 10
175 San Marino 9
176 Sao Tome & Principe 10
177 Saudi Arabia 9
178 Senegal 10
179 Serbia, Rep. of 9
180 Seychelles 10
181 Sierra Leone 10
182 Singapore 1
183 Slovakia 9
184 Slovenia 9
185 Solomon Islands 10
186 Somalia 10
187 Somaliland, Rep. of (N Somalia) 10
188 South Africa 10
189 South Sudan 10
190 Spain 8
191 Sri Lanka 6
192 St. Barthelemy 10
193 St. Eustatius 10
194 St. Helena 10
195 St. Kitts 10
196 St. Lucia 10
197 St. Maarten 10
198 St. Vincent 10
199 Sudan 10
200 Suriname 10
201 Swaziland 10
202 Sweden 8
203 Switzerland 8
204 Syria 10
205 Tahiti 10
206 Taiwan 3
207 Tajikistan 9
208 Tanzania 10
209 Thailand 1
210 Timor-Leste 6
211 Togo 10
212 Tonga 10
213 Trinidad and Tobago 10
214 Tunisia 10
215 Turkey 9
216 Turkmenistan NEW 9
217 Turks and Caicos Islands 10
218 Tuvalu 10
219 Uganda 10
220 Ukraine 9
221 United Arab Emirates 9
222 United Kingdom 8
223 United States of America 7
224 Uruguay 10
225 Uzbekistan 9
226 Vanuatu 10
227 Vatican City 8
228 Venezuela 10
229 Vietnam N/A
230 Virgin Islands (British) 10
231 Virgin Islands (US) 10
232 Yemen, Rep. of 10
233 Zambia 10
234 Zimbabwe 10
Contact Me on Zalo
0938373343

THÔNG BÁO

Do ảnh hưởng của dịch COVID-19, giá cước vận chuyển không cố định và thay đổi theo cập nhật của hãng hàng không vận chuyển.

Để biết giá cước chính xác nhất Quý Khách vui lòng liên hệ qua số điện thoại bên dưới: