Bảng zone gửi hàng quốc tế cập nhật năm 2024

Bảng zone còn được gọi là khu vực tính cước, GWE chia các quốc gia thành 10 khu vực có mức phí khác nhau. Những quốc gia ở gần Việt Nam như: Singapore, Hong Kong, Malaysia, Thailand được xếp vào khu vực 1. Ngược lại, những quốc gia xa hơn sẽ xếp vào khu vực 10.

​Bạn muốn biết quốc gia bạn muốn gửi hàng đến thuộc khu vực nào? Hãy cùng Gateway Express tra cứu thông tin khu vực của từng quốc gia ở bảng bên dưới nhé.

Quốc gia Zone
Afghanistan (AF) 10
Albania (AL) 9
Algeria (DZ) 10
American Samoa (AS) 10
Andorra (AD) 9
Angola (AO) 10
Anguilla (AI) 10
Antigua (AG) 10
Argentina (AR) 10
Armenia (AM) 9
Aruba (AW) 10
Australia (AU) 6
Austria (AT) 8
Azerbaijan (AZ) 9
Bahamas (BS) 10
Bahrain (BH) 9
Bangladesh (BD) 6
Barbados (BB) 10
Belarus (BY) 9
Belgium (BE) 8
Belize (BZ) 10
Benin (BJ) 10
Bermuda (BM) 10
Bhutan (BT) 6
Bolivia (BO) 10
Bonaire (XB) 10
Bosnia & Herzegovina(BA) 9
Botswana (BW) 10
Brazil (BR) 10
Brunei (BN) 3
Bulgaria (BG) 9
Burkina Faso (BF) 10
Burundi (BI) 10
Cambodia (KH) 6
Cameroon (CM) 10
Canada (CA) 7
Canary Islands, The (IC) 10
Cape Verde (CV) 10
Cayman Islands (KY) 10
Central African Rep(CF) 10
Chad (TD) 10
Chile (CL) 10
China (CN) *1 2
China (CN) *2 5
Colombia (CO) 10
Comoros (KM) 10
Congo (CG) 10
Congo, DPR (CD) 10
Cook Islands (CK) 10
Costa Rica (CR) 10
Cote D Ivoire (CI) 10
Croatia (HR) 9
Cuba (CU) 10
Curacao (XC) 10
Cyprus (CY) 9
Czech Rep., The (CZ) 8
Denmark (DK) 8
Djibouti (DJ) 10
Dominica (DM) 10
Quốc gia Zone
Dominican Rep. (DO) 10
Ecuador (EC) 10
Egypt (EG) 10
El Salvador (SV) 10
Eritrea (ER) 10
Estonia (EE) 9
Ethiopia (ET) 10
Falkland Islands (FK) 10
Faroe Islands (FO) 10
Fiji (FJ) 10
Finland (FI) 8
France (FR) 8
French Guyana (GF) 10
Gabon (GA) 10
Gambia (GM) 10
Georgia (GE) 10
Germany (DE) 8
Ghana (GH) 10
Gibraltar (GI) 9
Greece (GR) 9
Greenland (GL) 10
Grenada (GD) 10
Guadeloupe (GP) 10
Guam (GU) 10
Guatemala (GT) 10
Guernsey (GG) 9
Guinea Rep. (GN) 10
Guinea-Bissau (GW) 10
Guinea-Equatorial (GQ) 10
Guyana (British) (GY) 10
Haiti (HT) 10
Honduras (HN) 10
Hong Kong SAR China (HK) 1
Hungary (HU) 9
Iceland (IS) 10
India (IN) 6
Indonesia (ID) 3
Iran (IR) 10
Iraq (IQ) 10
Ireland, Rep. Of (IE) 8
Israel (IL) 10
Italy (IT) 8
Jamaica (JM) 10
Japan (JP) 4
Jersey (JE) 9
Jordan (JO) 9
Kazakhstan (KZ) 10
Kenya (KE) 10
Kiribati (KI) 10
Korea, Rep. Of (KR) 5
Korea, D.P.R Of (KP) 10
Kosovo (KV) 10
Kuwait (KW) 9
Kyrgyzstan (KG) 10
Laos (LA) 6
Latvia (LV) 9
Lebanon (LB) 10
Lesotho (LS) 10
Liberia (LR) 10
Quốc gia Zone
Libya (LY) 10
Liechtenstein (LI) 8
Lithuania (LT) 9
Luxembourg (LU) 8
Macau SAR China (MO) 3
Madagascar (MG) 10
Malawi (MW) 10
Malaysia (MY) 1
Maldives (MV) 6
Mali (ML) 10
Malta (MT) 8
Mariana Islands (MP) 10
Marshall Islands (MH) 10
Martinique (MQ) 10
Mauritania (MR) 10
Mauritius (MU) 10
Mayotte (YT) 10
Mexico (MX) 7
Micronesia (FM) 10
Moldova, Rep. Of (MD) 10
Monaco (MC) 8
Mongolia (MN) 6
Montenegro, Rep Of (ME) 9
Montserrat (MS) 10
Morocco (MA) 10
Mozambique (MZ) 10
Myanmar (MM) 6
Namibia (NA) 10
Nauru, Rep. Of (NR) 10
Nepal (NP) 6
Netherlands, The (NL) 8
Nevis (XN) 10
New Caledonia (NC) 10
New Zealand (NZ) 6
Nicaragua (NI) 10
Niger (NE) 10
Nigeria (NG) 10
Niue (NU) 10
North Macedonia (MK) 9
Norway (NO) 9
Oman (OM) 9
Pakistan (PK) 6
Palau (PW) 10
Panama (PA) 10
Papua New Guinea (PG) 6
Paraguay (PY) 10
Peru (PE) 10
Philippines, The (PH) 3
Poland (PL) 9
Portugal (PT) 8
Puerto Rico (PR) 10
Qatar (QA) 9
Reunion, Island Of (RE) 10
Romania (RO) 9
Russian Federation (RU) 10
Rwanda (RW) 10
Saint Helena (SH) 10
Samoa (WS) 10
Quốc gia Zone
San Marino (SM) 9
Sao Tome And Principe (ST) 10
Saudi Arabia (SA) 9
Senegal (SN) 10
Serbia, Rep. Of (RS) 9
Seychelles (SC) 10
Sierra Leone (SL) 10
Singapore (SG) 1
Slovakia (SK) 9
Slovenia (SI) 9
Solomon Islands (SB) 10
Somalia (SO) 10
Somaliland, Rep Of (XS) 10
South Africa (ZA) 10
South Sudan (SS) 10
Spain (ES) 8
Sri Lanka (LK) 6
St. Barthelemy (XY) 10
St. Eustatius (XE) 10
St. Kitts (KN) 10
St. Lucia (LC) 10
St. Maarten (XM) 10
St. Vincent (VC) 10
Sudan (SD) 10
Suriname (SR) 10
Swaziland (SZ) 10
Sweden (SE) 8
Switzerland (CH) 8
Syria (SY) 10
Tahiti (PF) 10
Taiwan (TW) 3
Tajikistan (TJ) 10
Tanzania (TZ) 10
Thailand (TH) 1
Timor-Leste (TL) 6
Togo (TG) 10
Tonga (TO) 10
Trinidad And Tobago (TT) 10
Tunisia (TN) 10
Turkey (TR) 10
Turkmenistan (TM) 10
Turks & Caicos (TC) 10
Tuvalu (TV) 10
USA (US) 7
Uganda (UG) 10
Ukraine (UA) 10
United Arab Emirates (AE) 9
United Kingdom (GB) 8
Uruguay (UY) 10
Uzbekistan (UZ) 10
Vanuatu (VU) 10
Vatican City (VA) 8
Venezuela (VE) 10
Virgin Islands-British (VG) 10
Virgin Islands-US (VI) 10
Yemen, Rep. Of (YE) 10
Zambia (ZM) 10
Zimbabwe (ZW) 10

DỊCH VỤ GỬI HÀNG QUỐC TẾ

Liên hệ tư vấn

  • gửi quần áo

    gửi thực phẩm, bánh kẹo

    gửi hồ sơ chứng từ

    gửi tượng, đồ thờ cúng

    gửi khô, mắm

    gửi mỹ phẩm

    gửi thuốc tây, thuốc nam, thuốc bắc

DỊCH VỤ GỬI HÀNG QUỐC TẾ

Liên hệ tư vấn

  • gửi quần áo

    gửi thực phẩm, bánh kẹo

    gửi hồ sơ chứng từ

    gửi tượng, đồ thờ cúng

    gửi khô, mắm

    gửi mỹ phẩm

    gửi thuốc tây, thuốc nam, thuốc bắc

DỊCH VỤ GỬI HÀNG QUỐC TẾ

Liên hệ tư vấn

  • gửi quần áo

    gửi thực phẩm, bánh kẹo

    gửi hồ sơ chứng từ

    gửi tượng, đồ thờ cúng

    gửi khô, mắm

    gửi mỹ phẩm

    gửi thuốc tây, thuốc nam, thuốc bắc